Mẫu mã sản phẩm
Đọc hiểu mã sản phẩm Long Hẹ
Cấu trúc mã: [Dòng cà phê].[Mức rang].[Dạng hạt/xay].[Quy cách]
Ví dụ: A03.MD.WB.250 = A03 Đặc biệt → Medium-Dark → Nguyên hạt → Túi 250 g
Dòng cà phê
| Ký hiệu | Tên | Ý nghĩa khi đọc mã |
|---|
| A02 | CLC | Dòng cà phê A02 – nhóm CLC (chất lượng cao) |
| A03 | Đặc biệt | Dòng cà phê A03 – nhóm Đặc biệt |
| A05 | Đặc sản | Dòng cà phê A05 – nhóm Đặc sản |
Mức rang
| Ký hiệu | Mức rang | Cách hiểu |
|---|
| L | Rang nhẹ (Light) | Mức rang nhẹ |
| D | Rang vừa (Medium) | Mức rang vừa |
| MD | Pha phin (Medium-Dark) | Mức rang gần đậm |
Cách xay
| Ký hiệu | Dạng thành phẩm | Tên | Phù hợp cho |
|---|
| WB | Nguyên hạt | Whole Bean | Không xay |
| EC | Xay rất thô | Extra Coarse | Cold Brew ngâm 12–24 giờ |
| C | Xay thô | Coarse | French Press / cà phê cao bồi |
| MC | Xay thô vừa | Medium Coarse | Chemex/ pha phin Việt Nam |
| M | Xay vừa | Medium | Drip / máy tự động / siphon |
| MF | Xay mịn vừa | Medium Fine | V60 / Kalita / AeroPress / Moka Pot |
| F | Xay mịn | Fine | Espresso |
| EF | Xay siêu mịn | Extra Fine | Turkish Coffee |
Quy cách đóng gói
| Ký hiệu | Quy cách | Cách hiểu |
|---|
| 250 | 250 g | Đóng túi 250 g |
| 500 | 500 g | Đóng túi 500 g |
| 1000 | 1.000 g | Đóng túi 1 kg |
| 1lb | 1 lb | Đóng túi xấp xỉ 454 g |